Khu dân cư ngoại ô vùng Greater Boston

    Báo cáo thị trường

    Thị trường nhà đất Greater Boston, từng thị trấn một

    Nhà bán được bao nhiêu, so với giá rao ra sao, và còn bao nhiêu căn đang rao bán ở 16 thị trấn, tính từ dữ liệu MLS. Cập nhật vào ngày 3 mỗi tháng; số liệu mới nhất là của tháng 10 năm 2026. Báo cáo chi tiết của từng thị trấn bằng tiếng Anh.

    Công ty
    LPT Realty
    Giấy phép
    Broker tại MA
    Thị trấn phục vụ
    17
    Ngôn ngữ
    Tiếng Việt · English

    16 thị trấn, đặt cạnh nhau

    Giá bán so với giá rao và tỷ lệ nhà bán cao hơn giá rao được tính trên ba tháng gần nhất nếu có ít nhất mười giao dịch, nếu không thì trên sáu hoặc mười hai tháng. Số nhà đang rao bán tính đến ngày 6 tháng 11 năm 2026. Bấm vào tên thị trấn để xem báo cáo đầy đủ (bằng tiếng Anh).

    Nhà đơn lập

    Thị trường theo từng thị trấn
    Thị trấnGiá trung vị, 12 thángGiá bán so với giá raoBán cao hơn giá raoĐang rao bánSố tháng tồn khoAi có lợi thế
    Newton$1,830,00098.4%34%1273.1Gần cân bằng
    Needham$1,788,00098.0%30%492.4Gần cân bằng
    Wellesley$2,325,00097.3%33%422.0Gần cân bằng
    Waltham$870,00099.7%44%452.9Gần cân bằng
    Brookline$2,600,00096.6%17%464.8Người mua có thể thương lượng
    Weston$2,480,00096.2%21%343.5Người mua có thể thương lượng
    Lexington$1,788,00097.6%27%652.7Gần cân bằng
    Belmont$1,600,00098.0%27%242.2Gần cân bằng
    Winchester$1,775,00097.6%35%402.7Gần cân bằng
    Concord$1,728,00098.9%37%483.6Gần cân bằng
    Cambridge$2,443,00098.4%38%292.9Gần cân bằng
    Somerville$1,303,000100.8%57%203.6Người bán có lợi thế
    Medford$900,000100.0%47%352.1Gần cân bằng
    Malden$723,00099.2%47%161.5Gần cân bằng
    Quincy$760,000100.8%55%552.1Người bán có lợi thế
    Braintree$750,000100.8%56%321.6Người bán có lợi thế

    Condo

    Thị trường theo từng thị trấn
    Thị trấnGiá trung vị, 12 thángGiá bán so với giá raoBán cao hơn giá raoĐang rao bánSố tháng tồn khoAi có lợi thế
    Newton$1,085,00097.3%20%1013.8Người mua có thể thương lượng
    Needham$1,124,00098.7%20%102.3Gần cân bằng
    Wellesley$1,263,00098.5%9%92.2Gần cân bằng
    Waltham$660,00098.9%23%463.6Gần cân bằng
    Brookline$1,045,00098.1%20%1233.8Gần cân bằng
    Weston$1,178,00099.1%38%10.8Gần cân bằng
    Lexington$1,050,000100.0%18%196.2Gần cân bằng
    Belmont$885,00097.3%30%184.3Gần cân bằng
    Winchester$918,000100.0%40%132.8Gần cân bằng
    Concord$820,00098.8%42%82.3Gần cân bằng
    Cambridge$951,000100.0%33%1663.7Gần cân bằng
    Somerville$850,00099.6%28%1444.2Gần cân bằng
    Medford$685,00098.5%21%614.0Gần cân bằng
    Malden$430,000100.0%39%223.1Gần cân bằng
    Quincy$500,00098.7%21%903.4Gần cân bằng
    Braintree$478,00098.0%9%213.2Gần cân bằng

    Thị trường được xếp là của người bán khi từ 50% số nhà trở lên bán cao hơn giá rao cuối cùng, hoặc giá bán trung vị cao hơn 101.0% giá rao; là của người mua khi giá bán trung vị bằng hoặc thấp hơn 98.0% giá rao và dưới 25% số nhà bán cao hơn giá rao. Ở giữa hai mức đó là gần cân bằng.

    Các báo cáo mô tả thị trấn, không phải từng căn nhà. Muốn biết một căn cụ thể bán được bao nhiêu, hãy xem trang định giá nhà.

    Dựa trên thông tin từ MLS Property Information Network, Inc. (MLS PIN). Các số liệu do Kevin Hoang, LPT Realty tính toán, không phải MLS PIN, và được tin là chính xác nhưng không được bảo đảm.

    Reading in English? Greater Boston housing market reports

    Câu hỏi về các báo cáo thị trường

    Từ dữ liệu của MLS Property Information Network (MLS PIN): các giao dịch đã đóng, nhà đang chờ đóng giao dịch, nhà đang rao bán và hợp đồng thuê đã ký. Kevin tính lại các con số vào ngày 3 mỗi tháng, theo từng tháng trọn vẹn, và tách riêng nhà đơn lập, condo và nhà nhiều căn.

    Muốn biết căn nhà của bạn đáng giá bao nhiêu?

    Giá trung vị của cả thị trấn chỉ là điểm bắt đầu. Với một căn nhà cụ thể, điều quan trọng là những căn tương tự vừa bán gần đó, và đó là cơ sở của một bản định giá bằng văn bản.